Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shinđộng từ
Ví dụ
-
The child shins the pole in gym class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈɪnz/
The child shins the pole in gym class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép