TanroDictionary Sổ từ

shiny

/ˈʃaɪni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Shinty.danh từ
  2. Sáng, bóng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They played shiny on a winter afternoon.

  2. She wore a pair of shiny black boots.

  3. shiny boots

    giày bóng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép