Nghĩa tiếng Việt
- Shinty.danh từ
- Sáng, bóng.tính từ
Tiếng Nhật
- つるつるnhẵn bóng, láng
Ví dụ
-
They played shiny on a winter afternoon.
-
She wore a pair of shiny black boots.
-
shiny boots
giày bóng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép