TanroDictionary Sổ từ

shipment

/ˈʃɪpmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xếp (hàng) xuống tàu.danh từ
  2. Hàng hoá trên tàu.danh từ
  3. Sự gửi hàng bằng đường biển.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shipment arrived early at the dock.

  2. The shipment was stacked neatly on deck.

  3. They arranged shipment by sea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép