Nghĩa tiếng Việt
- Nhà buôn chở hàng bằng tàu.danh từ
Tiếng Nhật
- 荷主にぬしchủ hàng, người gửi hàng
Ví dụ
-
The shipper sent the boxes overseas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɪpə(r)/
The shipper sent the boxes overseas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép