TanroDictionary Sổ từ

shirked

/ʃˈɜːkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shirkđộng từ

Ví dụ

  1. She shirked her homework last night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép