Nghĩa tiếng Việt
- Người trốn việc, người trốn trách nhiệm.danh từ
Ví dụ
-
The shirker avoided his chores all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃɜːkə(r)/
The shirker avoided his chores all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép