TanroDictionary Sổ từ

shirks

/ʃˈɜːks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shirkđộng từ

Ví dụ

  1. He shirks work when no one watches.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép