Nghĩa tiếng Việt
- bực dọc, tức giận, cáu giận.D
Ví dụ
-
He spoke shirtili after the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɜːtili/
He spoke shirtili after the long delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép