TanroDictionary Sổ từ

shirtiness

/ˈʃɜːtinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bực dọc, sự tức giận, sự cáu giận.danh từ

Ví dụ

  1. His shirtiness grew after the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép