Nghĩa tiếng Việt
- Bẩn thỉu; kinh tởm.tính từ
- Đê tiện; bần tiện; đáng khinh.tính từ
Tiếng Nhật
- 下手くそへたくそ(miệt thị) vụng về, dở tệ
Ví dụ
-
His shirt was shitti after the long hike.
-
That shitti joke made no one laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép