Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shiver.động từ
- Run rẩy, lẩy bẩy.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was shivering after the cold swim.
-
The shivering child wrapped himself in a blanket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép