TanroDictionary Sổ từ

shivering

/ˈʃɪvərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shiver.động từ
  2. Run rẩy, lẩy bẩy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was shivering after the cold swim.

  2. The shivering child wrapped himself in a blanket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép