TanroDictionary Sổ từ

shivery

/ˈʃɪvəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Run lên, run rẩy, lẩy bẩy.tính từ
  2. Làm rung lên, làm run rẩy; làm rét run lên, làm sợ run lên.tính từ
  3. Dễ vỡ thành mảnh.tính từ

Ví dụ

  1. The child felt shivery in the cold wind.

  2. The loud noise made her shivery with fear.

  3. This shivery glass may break very easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép