Nghĩa tiếng Việt
- Run lên, run rẩy, lẩy bẩy.tính từ
- Làm rung lên, làm run rẩy; làm rét run lên, làm sợ run lên.tính từ
- Dễ vỡ thành mảnh.tính từ
Ví dụ
-
The child felt shivery in the cold wind.
-
The loud noise made her shivery with fear.
-
This shivery glass may break very easily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép