TanroDictionary Sổ từ

shoaly

/ˈʃəʊli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bãi cát ngầm.tính từ
  2. Có nhiều nguy hiểm ngấm ngầm, có nhiều trở ngại ngấm ngầm.tính từ

Ví dụ

  1. The shoali shore was dangerous for small boats.

  2. The shoali path had hidden problems ahead.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép