Nghĩa tiếng Việt
- Mẫu tồi, mẫu xấu.danh từ
- Người chướng tai gai mắt, vật chướng tai gai mắt.danh từ
- Tiểu thuyết giật gân ba xu, tiểu thuyết giật gân rẻ tiền.danh từ
Ví dụ
-
The broken chair was a real shocker.
-
That loud noise was a shocker to us.
-
He read a cheap shocker before bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép