TanroDictionary Sổ từ

shocker

/ˈʃɒkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mẫu tồi, mẫu xấu.danh từ
  2. Người chướng tai gai mắt, vật chướng tai gai mắt.danh từ
  3. Tiểu thuyết giật gân ba xu, tiểu thuyết giật gân rẻ tiền.danh từ

Ví dụ

  1. The broken chair was a real shocker.

  2. That loud noise was a shocker to us.

  3. He read a cheap shocker before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép