Nghĩa tiếng Việt
- Một cách tồi tệ.D
- cực kỳ.D
Ví dụ
-
The plan failed shockingli fast.
-
The cake was shockingli delicious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɑːkɪŋli/
The plan failed shockingli fast.
The cake was shockingli delicious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép