TanroDictionary Sổ từ

shocks

/ʃˈɒks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shockđộng từ

Ví dụ

  1. The loud alarm shocks people awake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép