Nghĩa tiếng Việt
- Dây giày.danh từ
Ví dụ
-
His shoe-lace broke during the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃuːleɪs/
His shoe-lace broke during the walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép