Nghĩa tiếng Việt
- Không có giày; không đi giày, đi chân không.tính từ
Ví dụ
-
The shoeless child ran across the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃuːləs/
The shoeless child ran across the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép