Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đóng giày.danh từ
Tiếng Nhật
- 靴屋くつやtiệm giày, thợ giày
Ví dụ
-
The shoemaker fixed my old boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃuːmeɪkə(r)/
The shoemaker fixed my old boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép