TanroDictionary Sổ từ

shoemaker

/ˈʃuːmeɪkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đóng giày.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shoemaker fixed my old boots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép