TanroDictionary Sổ từ

shogunate

/ʃˈɒɡənˌeɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạc phủ; chức tướng quân (Nhật).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shogunate ruled the country for many years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép