TanroDictionary Sổ từ

shoot for

/ʃˈuːt fɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hướng tới mục tiêu.động từ

Ví dụ

  1. I’m shooting for nothing less than the presidency.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép