Nghĩa tiếng Việt
- Tăng vọt.động từ
- Tiêm chích ma túy tĩnh mạch.động từ
- Bắn phá.động từ
- Lớn nhanh, phát triển.động từ
Tiếng Nhật
- 打ち上げるうちあげるphóng lên, bắn lên, đánh bóng bổng
Ví dụ
-
paper. The share prices of internet companies have been shooting up lately.
-
The heroin-user would shoot up in shop doorways.
-
The gangsters shot up the pub.
-
The young boy will shoot up very quickly this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép