TanroDictionary Sổ từ

shoot-out

/ˈʃuːtˌɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đấu súng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the shoot-out yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép