Nghĩa tiếng Việt
- Sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng).danh từ
Tiếng Nhật
- 万引きまんびきtrộm đồ trong cửa hàng, kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng
Ví dụ
-
Shoplifting can lead to serious legal trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép