TanroDictionary Sổ từ

shoplifting

/ˈʃɒplɪftɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Shoplifting can lead to serious legal trouble.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép