Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ hiệu.danh từ
- Người bán hàng.danh từ
Tiếng Nhật
- 手代てだいngười bán hàng, nhân viên cửa hiệu (thời xưa)
Ví dụ
-
The shopman counted the coins carefully.
-
The shopman wrapped the book in paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép