TanroDictionary Sổ từ

shopman

/ˈʃɑːpmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ hiệu.danh từ
  2. Người bán hàng.danh từ

Tiếng Nhật

  • 手代てだいngười bán hàng, nhân viên cửa hiệu (thời xưa)

Ví dụ

  1. The shopman counted the coins carefully.

  2. The shopman wrapped the book in paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép