TanroDictionary Sổ từ

shopping

/ˈʃɒpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shop.động từ
  2. Sự đi mua hàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She enjoys shopping for books on weekends.

  2. I enjoy doing my shopping every Saturday.

  3. to do one's shopping

    đi mua hàng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép