Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shop.động từ
- Sự đi mua hàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She enjoys shopping for books on weekends.
-
I enjoy doing my shopping every Saturday.
-
to do one's shopping
đi mua hàng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép