TanroDictionary Sổ từ

shoppy

/ˈʃɑːpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá chuyên môn, có tính chất nhà nghề.tính từ

Ví dụ

  1. The language was too shoppy for a school book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép