TanroDictionary Sổ từ

short-term

/ˈʃɔrtˌtɜːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn hạn, ngắn kỳ (tiền cho vay...).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They chose a short-term loan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép