Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn hạn, ngắn kỳ (tiền cho vay...).tính từ
Tiếng Nhật
- 短期たんきngắn hạn
Ví dụ
-
They chose a short-term loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɔrtˌtɜːm/
They chose a short-term loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép