Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu; số lượng thiếu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The farm faces a serious shortage of water.
-
a shortage of staff
sự thiếu biến chế
-
a shortage of 100 tons
thiếu 100 tấn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép