TanroDictionary Sổ từ

shortage

/ˈʃɔːtɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu; số lượng thiếu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farm faces a serious shortage of water.

  2. a shortage of staff

    sự thiếu biến chế

  3. a shortage of 100 tons

    thiếu 100 tấn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép