TanroDictionary Sổ từ

shortcoming

/ˈʃɔːtkʌmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. One shortcoming is poor time management.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép