Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu sót, khuyết điểm, nhược điểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
One shortcoming is poor time management.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɔːtkʌmɪŋ/
One shortcoming is poor time management.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép