Nghĩa tiếng Việt
- Phím rút gọn, phím tắt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Use a shortcut to open the folder faster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɔrtˌkət/
Use a shortcut to open the folder faster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép