TanroDictionary Sổ từ

shorthand

/ˈʃɔːthænd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng tốc ký, ghi bằng tốc ký.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She took notes in shorthand during class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép