Nghĩa tiếng Việt
- Hơi ngắn, ngăn ngắn.tính từ
Tiếng Nhật
- 短めみじかめhơi ngắn
Ví dụ
-
She wore a shortish skirt to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɔrˌtɪʃ/
She wore a shortish skirt to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép