Nghĩa tiếng Việt
- Chậu hãm ảnh (để ngừng quá trình làm ảnh).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shortstop held the photo in the tray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɔːˌrtstɑːp/
The shortstop held the photo in the tray.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép