Nghĩa tiếng Việt
- Người đẩy tạ, người ném tạ.danh từ
Ví dụ
-
The shot-putter trained every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃɒtˈpʌtə(r)/
The shot-putter trained every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép