Nghĩa tiếng Việt
- Súng ngắn, súng săn.danh từ
Tiếng Nhật
- 猟銃りょうじゅうsúng săn
Ví dụ
-
The hunter carried a shotgun safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɒtɡʌn/
The hunter carried a shotgun safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép