Nghĩa tiếng Việt
- Đã đẻ trứng (cá).tính từ
Ví dụ
-
The shotten fish were ready for cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɑːtən/
The shotten fish were ready for cooking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép