TanroDictionary Sổ từ

shotten

/ˈʃɑːtən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã đẻ trứng (cá).tính từ

Ví dụ

  1. The shotten fish were ready for cooking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép