TanroDictionary Sổ từ

shout out

/ʃˈaʊt ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói to điều gì đó, thường là để thu hút sự chú ý của ai đó.động từ

Ví dụ

  1. She shouted out my name.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép