Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shoutđộng từ
Ví dụ
-
He shouted for help from the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃaʊtɪd/
He shouted for help from the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép