TanroDictionary Sổ từ

shouting

/ˈʃaʊtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự la hét; tiếng hò hét; tiếng reo hò.danh từ
  2. Sự khao, sự thết.danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shout.động từ

Ví dụ

  1. We heard shouting from the next room.

  2. The office had shouting after the long meeting.

  3. He kept shouting for help across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép