Nghĩa tiếng Việt
- Sự la hét; tiếng hò hét; tiếng reo hò.danh từ
- Sự khao, sự thết.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shout.động từ
Ví dụ
-
We heard shouting from the next room.
-
The office had shouting after the long meeting.
-
He kept shouting for help across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép