Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shoutđộng từ
Ví dụ
-
The child shouts when he is excited.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃaʊts/
The child shouts when he is excited.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép