Nghĩa tiếng Việt
- Dẫn ai đó vào phòng làm việc hoặc phòng khác.động từ
Tiếng Nhật
- 迎え入れるむかえいれるđón vào, mời vào
Ví dụ
-
The secretary showed me in to speak to the manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép