Nghĩa tiếng Việt
- Thể hiện để thu hút sự chú ý.động từ
- Khoe khoang điều gì đó bạn tự hào.động từ
- Làm cho những phẩm chất của một thứ khác trở nên rõ ràng hơn.động từ
Tiếng Nhật
- 見せびらかすみせびらかすkhoe khoang, phô trương
- 驕るおごるkiêu ngạo, ngạo mạn, khoe khoang
- 振り回すふりまわすvung, múa, khua, vẫy
- 見せつけるみせつけるphô trương, khoe khoang
Ví dụ
-
The children were showing off and irritated me.
-
He wanted to show off his new sound system.
-
The shirt really showed off his new tie.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép