TanroDictionary Sổ từ

shower-bath

/ˈʃɑʊərˈbæθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hương (sen) (để tắm); buồng tắm hương sen.danh từ
  2. Sự tắm bằng hương sen.danh từ

Ví dụ

  1. She stepped into the shower-bath after work.

  2. The shower-bath left him feeling fresh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép