Nghĩa tiếng Việt
- Hương (sen) (để tắm); buồng tắm hương sen.danh từ
- Sự tắm bằng hương sen.danh từ
Ví dụ
-
She stepped into the shower-bath after work.
-
The shower-bath left him feeling fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép