Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng mưa rào, tình trạng khi mưa khi tạnh.danh từ
- Mùa mưa rào.danh từ
Ví dụ
-
The day's showeriness ruined our picnic.
-
Summer showeriness made the fields very green.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép