TanroDictionary Sổ từ

showing

/ˈʃəʊɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của showđộng từ
  2. Sự trình diễn, hành động trình diễn.danh từ
  3. Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).danh từ
  4. phân từ hiện tại của showđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is showing the class a simple trick.

  2. The school held a showing for new art.

  3. Her good grades are a showing of hard work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép