Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của showđộng từ
- Sự trình diễn, hành động trình diễn.danh từ
- Hồ sơ, chứng cứ (của sự thành công, chất lượng của ai/cái gì).danh từ
- phân từ hiện tại của showđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is showing the class a simple trick.
-
The school held a showing for new art.
-
Her good grades are a showing of hard work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép