Nghĩa tiếng Việt
- Nơi trưng bày; phòng để trưng bày (hàng hoá để bán ); phòng triển lãm.danh từ
Tiếng Nhật
- ショールームphòng trưng bày
Ví dụ
-
The new laptop is on display in the showroom.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép