TanroDictionary Sổ từ

showroom

/ˈʃəʊruːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi trưng bày; phòng để trưng bày (hàng hoá để bán ); phòng triển lãm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new laptop is on display in the showroom.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép