Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn (nhất là loại dùng để cắt tài liệu thành những mảnh nhỏ để không thể đọc được).danh từ
Tiếng Nhật
- シュレッダーmáy hủy giấy
Ví dụ
-
The shredder cut the paper into tiny pieces.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép