TanroDictionary Sổ từ

shredder

/ˈʃredə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn (nhất là loại dùng để cắt tài liệu thành những mảnh nhỏ để không thể đọc được).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shredder cut the paper into tiny pieces.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép