TanroDictionary Sổ từ

shredding

/ˈʃrɛddin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xé nhỏ, sự băm, sự nghiền vụn.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shred.động từ

Ví dụ

  1. The shredding left tiny pieces on the floor.

  2. He is shredding the old documents now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép