Nghĩa tiếng Việt
- Sự xé nhỏ, sự băm, sự nghiền vụn.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shred.động từ
Ví dụ
-
The shredding left tiny pieces on the floor.
-
He is shredding the old documents now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép