TanroDictionary Sổ từ

shrewd

/ʃruːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo.tính từ
  2. Đau đớn, nhức nhối.tính từ
  3. Buốt, thấu xương (rét).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is known for his shrewd business sense.

  2. He made a shrewd guess about the cost.

  3. The shrewd cold cut through my coat.

  4. a shrewd face

    mặt khôn

  5. a shrewd reasoning

    sự lập luận sắc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép