Nghĩa tiếng Việt
- Khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo.tính từ
- Đau đớn, nhức nhối.tính từ
- Buốt, thấu xương (rét).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is known for his shrewd business sense.
-
He made a shrewd guess about the cost.
-
The shrewd cold cut through my coat.
-
a shrewd face
mặt khôn
-
a shrewd reasoning
sự lập luận sắc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép